Bộ đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh 6 7 8 9




Để chuẩn bị cho kì thi giữa kì 1 được tốt. Tài Liệu Giáo Dục vừa sưu tầm được Bộ đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh. Bộ đề này đầy đủ các khối 6 7 8 và 9. Trong bộ đề kiểm tra giữa kì này có file nghe và các phần bài tập khác. Nhằm đánh giá việc học của học sinh sau một nữa học kì 1. Đây là bộ đề kiểm tra giữa kì 1 để các thầy cô tham khảo. Tron mỗi đề có ma trận và đáp án đầy đủ. Với các em học sinh thì đây là đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh giúp các em ôn tập kĩ hơn. Và cũng có nghĩa là các em có thể đạt được kết quả cao trong kì thi giữa kì 1.

Bạn có thể xem 1 đề mẫu bên dưới nhé.

 




Audio của phần nghe trong đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh

Đáp án đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh lớp 6

LISTENING

Nghe và xác định câu nào đúng (T) hoặc sai (F). (1.0m)

  1. F
  2. T
  3. T
  4. T
  5. F

Nghe và viết chữ cái cho đúng với sự miêu tả. (1.0m).

  1. C
  2. B
  3. E
  4. A
  5. D

PHONETICS

III & IV. Chọn 1 từ có phân gạch chân được phát âm khác với những từ kia và trọng âm khác (1.0m)

1. D         2. D3. A           4. C5. A

VOCABULARY AND GRAMMAR

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau (1.0m)

1. C2. A3. A4. D5. A
6. A7. C8. B9. B10. C




Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc ở mỗi câu sau (1.0m)

  1. She usually (walk) _walks_____________ to school with her friends.
  2. I (do) _____do_________ my homework after school every day.
  3. It (rain) ____rain__________ very hard. I can’t go out at the moment.
  4. What _______is_______ she (do) ______doing________ now? – She is listening to music in her room.
  5. We (visit) __________are going to visit____ a milk farm tomorrow morning.

VII. Mỗi câu có một lỗi sai, hãy ghạch chân lỗi sai đó và sửa lại. (1.0m)

  1. bookselfs => bookselves
  2. on => at
  3. student => a student
  4. aren’t => don’t
  5. bathroom => bathrooms

READING

VIII. Chọn từ thích hợp vào điền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau (1.0m).

1. messy2. are3. on4. also5. unhappy




Đọc đoạn văn và làm bài tập T/F (1.0m)

1T2. F3. F4. F5. T

WRITING

Hoàn thành các câu sau (1.0m).

  1. The cat is in front of the television.
  2. There are 16 classes in my school.
  3. Is he studying English at the moment?
  4. She usually listens to music in the evening.

Viết lại câu sau giữ nguyên nghĩa (1.0m)

  1. There isn’t a bookshelf in my bedroom.
  2. It is a small house.
  3. The toy store is to the right of the bookstore.
  4. Hoa often goes to school on foot every morning.

Đáp án đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh lớp 7

LISTENING (2.0 POINTS)

Listen to the conversation. Circle A, B or C to complete the sentences. (1.0 point)

1. A2. C3. B4. A5. C

Listen to a girl talking about her hobby. Decide whether the sentences are (T) or (F). (1.0 point)

1. T2. F3. F4. T5. F




 

LEXICO GRMMAR (4.0 POINTS)

III. Circle the word that has the underline part pronounced differently. (0.3point)

1. C2. B3. B

Choose the word having the different stress position. (0.2point)

1. D2. A

Choose the best option for each sentence. (2.0 points)

1. C2. D3. A4. D5. B
6. A7. C8. B9. C10. C




 

Put the correct form of the verbs in brackets (0.5 point)

1. bought2. has flown3. collected4. Have … seen5. cleaned

 

VII. Give the correct form of the word given to complete the sentence. (0.5 point)

1. wonderful2. imagination3. boring4. decorations5. organization

VIII.  Circle the mistake in each sentence. (0.5 point)

1. B2. C3. C4. D5. A

 

READING (2.0 POINTS)

Read the passage and then choose A, B, C or D for each blank. (1.0 point)

1. B2. C3. A4. D5. C

Read the passage and answer the questions. (1.0 point)

  1. Heart attack does.
  2. 1g
  3. 1g
  4. At least five portions
  5. No, it isn’t.

  WRITING (2.0 POINTS)

Arrange the disordered words to make meaningful sentences. (0.8 points).

  1. I do volunteer work because I can make a difference in our community.
  2. I’ve made many new friends and I feel much more self-confident.

XII. Rewrite the sentences with the unchanged meaning. (1.2 points).

  1. My sister finds arranging flowers boring.
  2. We started donating books and clothes ten years ago.
  3. Mary couldn’t go to school because she was sick/ because of her sickness.

Đáp án đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh lớp 8

A. LISTENING

I. Listen and tick True or False. (1.0 point)

  1. T 2. F 3. F                              4. T                  5. F

II. Listen and give the short answers. (1.0 point)

  1. (At around) 9 a.m.
  2. 45 (years old)
  3. Hoa’s mom
  4. (a university) student.
  5. (an) accountant.

B.LEXICO-GRAMMAR

III. Phonetics. (0.5 point)

  1. D 2. B 3. D                 4. A                 5. C

IV. Choose the best answer to complete each ot the following sentences. (2.0 points)

  1. A         2. B                 3. D                 4. D                 5. C    

      6. B        7. B                 8.C                  9. B                 10. B

V. Write the correct form of the verbs in brackets. (0.5 point)


  1. making
  2. surf
  3. have not contacted
  4. getting
  5. Did – have

VI. Underline the mistake in each sentence and correct them. (0.5 point)

  1. In general, putting up a tent is not as difficult than building a house. as
  2. I have never seen a most colorful kite than this one. more
  3. How many leisure time do you have on an average day? much
  4. I prefer read comics in my free time. reading
  5. What is life like in a countryside? the

VII. Write the correct form of the works in brackets. (0.5 point)

  1. MOUNTAINOUS
  2. SPECIALITIES/SPECIALTIES
  3. UNFORGETTABLE
  4. SOUTHERN
  5. SYMBOLIZES

C. READING:



VIII. Read the text and answer the following questions. (1.0 point)     

  1. It comes from India.
  2. Anyone – women or men, adults or children.
  3. Because they may need to overcome pressures from their schoolwork.
  4. Yes, it is.
  5. Avoid tight clothing and a full stomach.

IX. Read the passage carefully then choose the correct option A, B, C or D. (1.0 point)

  1. B. cultural 2. A. gets 3. D. celebrated           4. B. especially            5. D. ancestors

D. WRITING.

X. Rewrite the sentences. (1.2 points)

  1. The Lion team performed less successfully than the Eagle team.
  2. 2. A tourist travels more cheaply than a business person.
  3. 3. What are the Yao people famous for?

XI. Rearrange the sentences. (0.8 point)

  1. Mai speaks English more fluently than her sister.
  2. This ceremony is organised to commemorate and pay tribute to the contribution of the Hung Kings.

 

DOWNLOAD HERE



2 thoughts on “Bộ đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Anh 6 7 8 9

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *